Nghĩa Của Từ Wink Là Gì ? Những Điều Cần Biết Về Wink Và Win Token

wink tiếng Anh là gì?

wink tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng wink trong tiếng Anh.

Đang xem: Wink là gì

Thông tin thuật ngữ wink tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*

wink(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ wink

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa – Khái niệm

wink tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ wink trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ wink tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Tập Đoàn Ico Bắc Giang

wink /wi k/* danh từ- sự nháy mắt=to give the wink to+ nháy mắt với, ra hiệu cho=to tip someone the wink+ (từ lóng) ra hiệu cho ai- nháy mắt, khonh khắc=in a wink+ trong nháy mắt, trong khonh khắc=not to get a wink of sleep; not to sleep a wink+ không chợp mắt được tí nào!forty winks- giấc ngủ ngắn (ban ngày)* nội động từ- nháy mắt, nháy mắt ra hiệu=to wink at someone+ nháy mắt ra hiệu cho người nào- lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao)* ngoại động từ- nháy, chớp, nhấp nháy=to wink one”s eyes+ nháy mắt- biểu lộ bằng cái nháy mắt=to wink assent+ nháy mắt đồng ý!to wink at- nhắm mắt làm ng=to wink at someone”s error+ nhắm mắt làm ng trước sai lầm của ai

Thuật ngữ liên quan tới wink

Tóm lại nội dung ý nghĩa của wink trong tiếng Anh

wink có nghĩa là: wink /wi k/* danh từ- sự nháy mắt=to give the wink to+ nháy mắt với, ra hiệu cho=to tip someone the wink+ (từ lóng) ra hiệu cho ai- nháy mắt, khonh khắc=in a wink+ trong nháy mắt, trong khonh khắc=not to get a wink of sleep; not to sleep a wink+ không chợp mắt được tí nào!forty winks- giấc ngủ ngắn (ban ngày)* nội động từ- nháy mắt, nháy mắt ra hiệu=to wink at someone+ nháy mắt ra hiệu cho người nào- lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao)* ngoại động từ- nháy, chớp, nhấp nháy=to wink one”s eyes+ nháy mắt- biểu lộ bằng cái nháy mắt=to wink assent+ nháy mắt đồng ý!to wink at- nhắm mắt làm ng=to wink at someone”s error+ nhắm mắt làm ng trước sai lầm của ai

Đây là cách dùng wink tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Giá Trị Vốn Hóa Thị Trường Là Gì ? Cách Tính Vốn Hóa Thị… Vốn Hóa Thị Trường Là Gì

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ wink tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập neaselida.news để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

wink /wi k/* danh từ- sự nháy mắt=to give the wink to+ nháy mắt với tiếng Anh là gì? ra hiệu cho=to tip someone the wink+ (từ lóng) ra hiệu cho ai- nháy mắt tiếng Anh là gì? khonh khắc=in a wink+ trong nháy mắt tiếng Anh là gì? trong khonh khắc=not to get a wink of sleep tiếng Anh là gì? not to sleep a wink+ không chợp mắt được tí nào!forty winks- giấc ngủ ngắn (ban ngày)* nội động từ- nháy mắt tiếng Anh là gì? nháy mắt ra hiệu=to wink at someone+ nháy mắt ra hiệu cho người nào- lấy lánh tiếng Anh là gì? nhấp nháy (ngọn đèn tiếng Anh là gì? sao)* ngoại động từ- nháy tiếng Anh là gì? chớp tiếng Anh là gì? nhấp nháy=to wink one”s eyes+ nháy mắt- biểu lộ bằng cái nháy mắt=to wink assent+ nháy mắt đồng ý!to wink at- nhắm mắt làm ng=to wink at someone”s error+ nhắm mắt làm ng trước sai lầm của ai

Rate this post
Tham khảo ngay  Chỉ số UPCOM Index: Tìm hiểu và đầu tư chứng khoán

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button